Công ty
Giới thiệu KEMP
Lịch sử phát triển
Trung tâm R&D và chứng nhận
Địa chỉ và chỉ dẫn đường đi
Ứng dụng và tài liệu thử nghiệm
Innozinc
Đặc tính Innozinc
Innozinc
Innozinc-h
Cấp quyền sử dụng công nghệ Innozinc
ELPANG
Đặc tính ELPANG
ELPANG Upgrade 100
ELPANG Upgrade 300
ELPANG Upgrade 500
Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
ROC.3
G+PLUS
HG-100
G·SAVE
Sơn xịt sửa chữa công nghiệp
Innotouch
elcozin
HiGANiC
Ngành và ứng dụng
Ngành và ứng dụng
Ứng dụng theo chi tiết
Dịch vụ
Công cụ và tài liệu
Yêu cầu xử lý mẫu
Quản lý chất lượng
Liên hệ
Liên hệ

KEMP · NÂNG CẤP MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN

ELPANGUpgrade 500

Đai ốc lục giác

CHỐNG ĂN MÒN CAO

Khả năng chống ăn mòn cao hơn.
Mở rộng tiềm năng ứng dụng.

ELPANG Upgrade 500 · Chiều dày lớp phủ 3–10 μm · SST — gỉ trắng 72–120 hr · SST — gỉ đỏ 300–500 hr. Xem bảng dưới để biết giá trị tham khảo theo chiều dày. Cần thử trên chi tiết thực tế với điều kiện quy trình dự kiến trước khi áp dụng.

Chiều dày lớp phủ
3–10µm
SST — gỉ trắng
72–120hr
SST — gỉ đỏ
300–500hr

Xem bảng dưới để biết giá trị tham khảo theo chiều dày. Cần thử trên chi tiết thực tế với điều kiện quy trình dự kiến trước khi áp dụng.

HIỆU NĂNG THEO CHIỀU DÀY

Khả năng chống gỉ trắng và gỉ đỏ
theo chiều dày lớp mạ.

So sánh kết quả SST gỉ trắng và gỉ đỏ
ở từng chiều dày lớp mạ để lựa chọn
thông số phù hợp với linh kiện.

Trên màn hình nhỏ, cuộn ngang trong bảng để xem đầy đủ các cột.

Dòng sản phẩmMạ kẽm điện phân hiện cóSau khi áp dụng ELPANG
Chiều dày (µm)SST gỉ trắng (hr)SST gỉ đỏ (hr)Chiều dày (µm)SST gỉ trắng (hr)SST gỉ đỏ (hr)
Upgrade 5006–8722403–572–96300
Upgrade 5008–10722406–872–120400
Upgrade 50010–12722408–1072–120500

Theo tài liệu cung cấp ngày 2026-10-01. Mỗi hàng là giá trị tham khảo cho một điều kiện chiều dày, không bảo đảm thời gian thử tối đa ở mọi chiều dày. Mẫu đối chiếu 100 không có sealer; 300/500 có sealer. Cần kiểm soát mạ kẽm, thụ động hóa hóa trị ba và xử lý sau; thử nghiệm trên chi tiết thực tế trước khi áp dụng. Giờ SST không phải tuổi thọ sử dụng.
Upgrade 500 · PDF (KO) ↗

SẢN PHẨM VÀ QUY TRÌNH

Hóa chất và quy trình Upgrade 500

Hệ xử lý sử dụng UP500-A và UP500-B làm thành phần chính. Với dây chuyền kiềm, xác định thêm nhu cầu sử dụng UP500AKL. Phạm vi hỗ trợ vận hành và quản lý chất lượng được thống nhất theo từng trường hợp.

01

Cung ứng hóa chất chuyên dụng

UP500AKL · UP500-A · UP500-B

02

Kiểm soát quy trình

Quản lý mật độ dòng điện và điều kiện dung dịch bể.

03

Chất lượng và hiệu năng

Theo dõi hiệu năng SST và xử lý các vấn đề chất lượng liên tục.

04

Hỗ trợ hệ thống dữ liệu

Hỗ trợ ổn định sản xuất và tối ưu quy trình.

Tổng quan quy trình: mạ kẽm → hoạt hóa và xử lý cromat → UP500-A tại bể rửa thứ ba → bịt kín bằng UP500-B. Với dây chuyền kiềm, xem xét bổ sung UP500AKL vào bể mạ. Thông số vận hành được xác lập theo loại bể, mạ treo hoặc mạ quay và giai đoạn pha bể ban đầu hoặc bổ sung.

Liều lượng, nồng độ bể và tỷ lệ pha loãng tuân theo TDS mới nhất cùng thông số vận hành đã thống nhất cho dây chuyền. Giá trị mặc định của công cụ tính chỉ dùng để ước tính chi phí.

CÔNG CỤ TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ

Những thay đổi nào
trên dây chuyền của bạn?

Sử dụng điều kiện vận hành để so sánh chi phí vật tư tiêu hao dự kiến trước và sau khi áp dụng, bao gồm tỷ lệ thay đổi. Có thể tùy chọn xem bảng tính chi tiết và yêu cầu tư vấn; không cần cung cấp thông tin liên hệ để xem kết quả.

TÀI LIỆU KỸ THUẬT

Tiếp tục xây dựng
phương án triển khai.

Chọn catalogue theo loại dây chuyền.
Liên hệ đội ngũ kỹ thuật về điều kiện định lượng hóa chất
và tài liệu thử nghiệm.